luẩn quẩn

Học thuật
Thân thiện
luẩn quẩn

Một con mèo luẩn quẩn quanh một cái cây trong sân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xoay quanh một vị trí, loanh quanh mãi không thoát ra được: Diễn tả hành động di chuyển lòng vòng, không tìm được lối ra khỏi một không gian hạn hẹp.
    • (Suy nghĩ, vấn đề) quẩn quanh, lặp đi lặp lại không lối thoát: Diễn tả trạng thái của ý nghĩ hoặc một tình huống cứ xoay quanh một điểm, không tiến triển không thể giải quyết.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa không gian):

    • Con mèo luẩn quẩn bên chân bàn, chờ đợi đồ ăn. (Diễn tả hành động đi quanh quẩnmột khu vực nhỏ.)
    • Anh ấy luẩn quẩn trong phòng, không biết phải làm tiếp theo. (Diễn tả việc đi tới đi lui trong một không gian hạn chế bối rối.)
  • Động từ (nghĩa tư duy/tình huống):

    • ấy cứ luẩn quẩn với những suy nghĩ tiêu cực về quá khứ. (Diễn tả ý nghĩ cứ lặp đi lặp lại một cách bế tắc.)
    • Cuộc thảo luận luẩn quẩn mãi không đi đến kết luận nào. (Diễn tả một vấn đề cứ được bàn tới bàn lui không hướng giải quyết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vòng luẩn quẩn": Một cụm danh từ cố định chỉ tình trạng bế tắc, nguyên nhân kết quả cứ nối tiếp nhau một cách tiêu cực, không thể thoát ra.

    • Nghèo đói thất học tạo thành một vòng luẩn quẩn khó phá vỡ. (Chỉ mối quan hệ nhân quả xoay vòng, cái này dẫn đến cái kia.)
  • "Nói luẩn quẩn": Nói loanh quanh, không đi thẳng vào vấn đề chính.

    • Đừng nói luẩn quẩn nữa, hãy đi thẳng vào trọng tâm đi. (Diễn tả lời nói vòng vo.)
Biến thể từ gần giàng
  • Quẩn quanh (đg.): Có nghĩa tương tự, thường dùng để chỉ việc đi lại, sống trong một phạm vi nhỏ hẹp hoặc suy nghĩ không thoát ra được.
    • Cả ngày anh ta chỉ quẩn quanh trong nhà.
  • Loanh quanh (đg.): Nhấn mạnh hơn đến hành động đi lại vòng vèo, không mục đích rõ ràng hoặc để chỉ thời gian trôi qua một cách vô ích.
    • Họ loanh quanh tìm mãi mới thấy địa chỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Quanh quẩn (đg.): Đi lại, ở trong một phạm vi hẹp.
  • Bế tắc (t., đg.): (Tình thế, suy nghĩ) không tìm ra lối thoát, thường dùng như tính từ hoặc danh từ hơn.
Từ trái nghĩa
  • Thoát ra (đg.): Ra khỏi một tình trạng hoặc không gian khó khăn, bế tắc.
  • Tiến triển (đg.): Phát triển, đi lên theo hướng tích cực.
  • Thẳng thắn (t., ph.): (Nói năng) rõ ràng, đi thẳng vào vấn đề.
Thành ngữ liên quan
  • "Như con thiêu thân": Thường dùng kết hợp với "luẩn quẩn" để von hành động chạy lung tung, vô định không mục đích.
    • chạy luẩn quẩn như con thiêu thân giữa đám đông.
luẩn quẩn

Một con mèo luẩn quẩn quanh một cái cây trong sân.

  1. đg. 1 Loanh quanh mãi không thoát ra khỏi một vị trí hoặc tình trạng nào đó. Luẩn quẩn trong rừng. 2 (Suy nghĩ, tính toán) trở đi rồi trở lại, vẫn không sao tìm ra được lối thoát. Tính toán luẩn quẩn. Nghĩ luẩn quẩn. Sa vào vòng luẩn quẩn.